Kaori Dict

正しく

まさしく

masashiku

N1

JLPT N1 · Bài 113

Nghĩa

  1. 1.chắc chắn; đúng đắn; chính xác
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.certainly; surely; undoubtedly; evidently; really; truly

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.just; precisely; exactly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She was jolly well made to pay.

  • He did right.

  • That's exactly what he said.

  • You must read the textbook closely.

  • That's exactly what it means!

  • That's exactly how I feel about that.

  • To live properly is to learn.

  • He is the Edison of Japan.

  • He was really a child of his times.

  • This video recorder doesn't work right.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

正しく (まさしく) — chắc chắn; đúng đắn; chính xác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict