Kaori Dict

況して

まして

mashite

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 113

Nghĩa

  1. 1.cấm; ngăn chặn
  1. cụm từ / thành ngữphó từthường viết bằng kana

    1.still more; to say nothing of; not to mention

  2. cụm từ / thành ngữphó từthường viết bằng kana

    2.still less

    with neg. verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You can see the stars with your naked eye, and even better through a telescope.

  • Mary can't even read French, much less speak it.

  • Nice to meet you.

  • Nice to meet you, Ken.

  • Hi, nice to meet you.

  • My name's Cyril; pleased to meet you!

  • He values honor above anything else.

  • Above all, I want to be healthy.

  • He can't even float let alone swim.

  • He cannot buy a car, still less a house.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

況して (まして) — cấm; ngăn chặn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict