Kaori Dict

況

Huống

tình huống; tình trạng; hoàn cảnh; tình

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#490 / 2.501
Bộ thủ
bộ 85
Từ JLPT chứa chữ
4
Pinyin
kuang4
Tiếng Hàn
황

tình huống; tình trạng; hoàn cảnh; tình

Từ chứa chữ này · dễ trước

じょうきょうjoukyouTRẠNG HUỐNG

trạng hứng; tình hình; hoàn cảnh; trạng thái

N3
ましてmashite

cấm; ngăn chặn

N1
こうきょうkoukyouHẢO HUỐNG

hào hứng; kinh tế thịnh vượng; thị trường sôi động

N1
ふきょうfukyouBẤT HUỐNG

suy thoái

N1
がいきょうgaikyouKHÁI HUỐNG

tình hình chung

thông dụng
かっきょうkakkyouHOẠT HUỐNG

hoạt động sôi nổi; thịnh vượng

thông dụng
きんきょうkinkyouCẬN HUỐNG

Cận hưởng; tình trạng hiện tại; hiện trạng

thông dụng
くきょうkukyouKHỔ CẢNH

trường hợp khó

thông dụng
げんきょうgenkyouHIỆN HUỐNG

tình trạng hiện tại

thông dụng
しきょうshikyouTHỊ HUỐNG

điều kiện thị trường

thông dụng
じっきょうjikkyouTHỰC HUỐNG

phát sóng trực tiếp

thông dụng
せいきょうseikyouTHỊNH HUỐNG

ensuccess; boom; being well-attended (of an event); prosperity

thông dụng
せんきょうsenkyouKHUYẾT HUỐNG

tình hình chiến tranh; diễn biến trận đấu

thông dụng
さっきょうしすうsakkyoushisuuTÁC HUỐNG CHỈ SỐ

chỉ số vụ mùa; chỉ số tình hình lúa

thông dụng
じょうきょうほうこくjoukyouhoukokuTRẠNG HUỐNG BÁO CÁO

báo cáo tình hình; báo cáo tiến độ

thông dụng
けいきょうkeikyouCẢNH HUỐNG

ensituation; business climate; outlook

けいざいじょうきょうkeizaijoukyouKINH TẾ TRẠNG HUỐNG

eneconomic conditions

じゅんびじょうきょうjunbijoukyouCHUẨN BỊ TRẠNG HUỐNG

enpreliminary conditions; initial conditions; state of preparations for (before) an event

しょうきょうshoukyouTHƯƠNG HUỐNG

enbusiness conditions

じょうきょうによってjoukyouniyotte

endepending on the situation; depending on circumstances

しんこうじょうきょうshinkoujoukyouTIẾN HÀNH TRẠNG HUỐNG

enstate of progress

ひきょうhikyouTỶ HUỐNG

encomparison; similitude

ひきょうhikyouBI CẢNH

enadversity; sad circumstances

じっきょうほうそうjikkyouhousouTHỰC HUỐNG PHÓNG TỐNG

enon-the-spot or live broadcast; running commentary; blow-by-blow report; play-by-play report

じょうきょうしょうこjoukyoushoukoTRẠNG HUỐNG CHỨNG CỨ

encircumstantial evidence

さっきょうsakkyouTÁC HUỐNG

encrop (conditions); harvest; yield

げんかいじょうきょうgenkaijoukyouHẠN GIỚI TRẠNG HUỐNG

encritical situation

てんきがいきょうtenkigaikyouTHIÊN KHÍ KHÁI HUỐNG

engeneral weather conditions

こうぞうふきょうkouzoufukyouCẤU TẠO BẤT HUỐNG

enstructural recession

じょうきょういみろんjoukyouimironTRẠNG HUỐNG Ý VỊ LUẬN

ensituation semantics

じょうきょうはんだんjoukyouhandanTRẠNG HUỐNG PHÁN ĐOẠN

enassessment of the situation; judging according to the situation

つよふくみしきょうtsuyofukumishikyou

enbull market

せかいてきふきょうsekaitekifukyouTHẾ GIỚI ĐÍCH BẤT HUỐNG

englobal recession

せかいふきょうsekaifukyouTHẾ GIỚI BẤT HUỐNG

enworld recession

ふきょうがたとうさんfukyougatatousanBẤT HUỐNG HÌNH ĐÁO SẢN

enrecession-induced bankruptcy

ましてやmashiteya

enmuch less; to say nothing of

しんちょくじょうきょうshinchokujoukyouTIẾN DUỆ TRẠNG HUỐNG

enstate of progress

ぎょうきょうはんだんしすうgyoukyouhandanshisuuNGHIỆP HUỐNG PHÁN ĐOẠN CHỈ SỐ

endiffusion index; DI; business sentiment index

ぎょうきょうgyoukyouNGHIỆP HUỐNG

encondition of industry, enterprise, etc.

いわんやiwan'ya

enmuch more; not to mention; not to speak of; to say nothing of; let alone

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

況 (Huống) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict