Kaori Dict

好況

こうきょう

koukyou

N1

Âm Hán-Việt: HẢO HUỐNG

JLPT N1 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.hào hứng; kinh tế thịnh vượng; thị trường sôi động
  1. danh từ

    1.prosperous (economic) conditions; favourable conditions; (economic) boom; thriving business; brisk market

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.

    The Japanese economy was in an unprecedented boom at that time.

  • Good times alternate with bad.

  • The industry has seen many booms and busts in the past.

  • A business cycle is a recurring succession of periods of prosperity and periods of depression.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

好況 (こうきょう) — hào hứng; kinh tế thịnh vượng; thị trường sôi động | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict