Kaori Dict

Hảo · Hiếu

fond · pleasing · like something

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#423 / 2.501
Bộ thủ
bộ 38
Từ JLPT chứa chữ
16
Pinyin
hao3, hao4
Tiếng Hàn

fond · pleasing · like something

Từ chứa chữ này · dễ trước

すきsuki

thích; yêu thích; ưa thích; mê

N5
だいすきdaisuki

đại thích; yêu thích

N5
よくyoku

thường xuyên; thường; tốt; tốt đẹp

N5
かっこうkakkouCÁCH HẢO

hình dạng; dáng vẻ; phong cách

N4
このみkonomi

thích; sở thích; ưu thích; lựa chọn

N3
このむkonomu

thích; ưa thích; ưu tiên

N3
ゆうこうyuukouHỮU HẢO

tình hữu nghị; hữu giao

N3
こううんkouunHẠNH VẬN

hạnh vận; may mắn; thuận lợi

N3
よいyoi

tốt, hay

N3
すききらいsukikirai

thích ghét; sở thích; khẩu vị

N2
なかよしnakayoshi

bạn thân; bạn thân thiết

N2
すきずきsukizuki

vấn đề sở thích; tùy khẩu vị

N2
いいかげんiikagen

đá dỗ; không nghiêm túc

N1
このましいkonomashii

đáng yêu

N1
こういkouiHẢO Ý

tình cảm

N1
こうきょうkoukyouHẢO HUỐNG

hào hứng; kinh tế thịnh vượng; thị trường sôi động

N1
こうちょうkouchouHẢO ĐIỆU

tốt; thuận lợi; hứa hẹn; ổn định

N1
こうひょうkouhyouHẢO BÌNH

được yêu thích; danh tiếng tốt; phản hồi tích cực

N1
ものずきmonozuki

sự thích thú; tính lạ; tính kỳ quặc; tính ngộ nghĩnh

N1
りょうこうryoukouLƯƠNG HẢO

tốt; hài lòng; thuận lợi; xuất sắc

N1
しこうshikouTHỊ HẢO

thị hào; sở thích; ưu thích; thích

N1
よしyoshi

được; tốt; xuất sắc; vui

N1
おこのみやきokonomiyaki

bánh xèo

thông dụng
あいこうaikouÁI HẢO

đam mê

thông dụng
きもちいいkimochiii

Thú vị; dễ chịu; thoải mái; mượt mà

thông dụng
こうかんkoukanHẢO CẢM

HẢO CẢM: cảm giác tốt; thiện cảm

thông dụng
こうきしんkoukishinHẢO KỲ TÂM

HẢO KỲ TÂM: tính tò mò; sự hiếu kỳ

thông dụng
こうきkoukiHẢO CƠ

HẢO CƠ: cơ hội tốt; dịp thuận

thông dụng
こうしょくkoushokuHẢO SẮC

HẢO SẮC: dâm dục; ham muốn

thông dụng
こうてんkoutenHẢO CHUYỂN

HẢO CHUYỂN: cải thiện; chuyển tốt

thông dụng
こうつごうkoutsugouHẢO ĐÔ HỢP

HẢO ĐÔ HỢP: thuận lợi; thích hợp

thông dụng
こうとうkoutouHẢO ĐẦU

HẢO ĐẦU: ném bóng tốt; ném tốt

thông dụng
こうぶつkoubutsuHẢO VẬT

HẢO VẬT: món ăn yêu thích; món ưa thích

thông dụng
しゅこうshukouTHÚ HƯỚNG

enplan; idea; design; plot · taste; liking; preference

thông dụng
ここちよいkokochiyoi

encomfortable; pleasant

thông dụng
ぜっこうzekkouTUYỆT HẢO

enbest; ideal; perfect

thông dụng
なかよくnakayoku

enon good terms (with); on friendly terms (with); (getting along) well; in harmony; happily; peacefully

thông dụng
どうこうdoukouĐỒNG HẢO

ensimilar tastes

thông dụng
かっこいいkakkoii

enattractive; good-looking; stylish; cool; smooth; neat; with-it; groovy

thông dụng
こうけいきkoukeikiHẢO CẢNH KHÍ

engood times; boom; (wave of) prosperity

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

好 (Hảo) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict