Kaori Dict

好感

こうかん

koukan

thông dụng

Âm Hán-Việt: HẢO CẢM

Nghĩa

  1. 1.HẢO CẢM: cảm giác tốt; thiện cảm
  1. danh từ

    1.good feeling; good will; favourable impression; favorable impression

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The experience prejudiced her in favor of the Democratic Party.

  • I like him all the better for his diligence.

  • If Tom would learn to be a little more positive about things, people would probably like him a bit more.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

好感 (こうかん) — HẢO CẢM: cảm giác tốt; thiện cảm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict