Kaori Dict

Cảm

emotion · feeling · sensation

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#233 / 2.501
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
24
Pinyin
gan3
Tiếng Hàn

emotion · feeling · sensation

Từ chứa chữ này · dễ trước

かんじkanji

cảm giác; cảm nhận; cảm thụ

N3
かんじるkanjiru

cảm nhận; trải nghiệm; bị ảnh hưởng; bị nhiễm

N3
かんかくkankakuCẢM GIÁC

giác quan; cảm nhận

N3
かんしゃkanshaCẢM TẠ

biết ơn; tri ân

N3
かんじょうkanjouCẢM TÌNH

cảm xúc; cảm thụ

N3
かんしんkanshinCẢM TÂM

ngưỡng mộ; ấn tượng; đáng khen

N3
かんそうkansouCẢM TƯỞNG

cảm nhận; suy nghĩ; phản ứng

N3
かんどうkandouCẢM ĐỘNG

xúc động; cảm hứng; cảm xúc sâu

N3
かんげきkangekiCẢM KÍCH

xúc động; cảm động

N2
じっかんjikkanTHỰC CẢM

cảm nhận thực

N2
かんずるkanzuru

cảm nhận; trải nghiệm; bị nhiễm

N2
かんkanCẢM

cảm giác; ấn tượng

N2
かんしょくkanshokuCẢM XÚC

cảm giác; cảm nhận; xúc cảm

N1
かんせんkansenCẢM NHIỄM

nhiễm bệnh; lây lan; truyền nhiễm

N1
かんどkandoCẢM ĐỘ

độ nhạy; độ nhạy cảm; độ nhạy (đo)

N1
きょうかんkyoukanCỘNG CẢM

đồng cảm

N1
ちょっかんchokkanTRỰC CẢM

cảm thụ

N1
つうかんtsuukanTHỐNG CẢM

cảm nhận sâu sắc; thấu cảm; nhận thức mạnh

N1
どうかんdoukanĐỒNG CẢM

sự đồng cảm; cảm giác chung; sự đồng ý

N1
どんかんdonkanĐỘN CẢM

khô khan; không nhạy cảm

N1
はんかんhankanPHẢN CẢM

phản đối

N1
びんかんbinkanMẪN CẢM

cảm giác; nhạy cảm

N1
よかんyokanDỮ CẢM

dự cảm; linh cảm; dự đoán

N1
かんむりょうkanmuryouCẢM VÔ LƯỢNG

tràn đầy cảm xúc

N1
いわかんiwakanVI HOÀ CẢM

enuncomfortable feeling; feeling out of place; sense of discomfort · malaise; physical unease

thông dụng
かいかんkaikanKHOÁI CẢM

KHOÁI CẢM: cảm giác vui

thông dụng
かんじとるkanjitoru

cảm nhận; thấu hiểu; nắm bắt

thông dụng
かんかkankaCẢM HOÁ

ảnh hưởng tinh thần

thông dụng
かんがいkangaiCẢM KHÁI

cảm xúc sâu

thông dụng
かんがいむりょうkangaimuryouCẢM KHÁI VÔ LƯỢNG

xúc động sâu

thông dụng
かんじゅせいkanjuseiCẢM THỌ TÍNH

nhạy cảm

thông dụng
かんせいkanseiCẢM TÍNH

thẩm mỹ

thông dụng
かんたんkantanCẢM THÁN

ngưỡng mộ

thông dụng
かんめいkanmeiCẢM MINH

ấn tượng sâu

thông dụng
かんるいkanruiCẢM LỆ

cảm ly; nước mắt xúc động

thông dụng
ごかんgokanNGŨ CẢM

enthe five senses

thông dụng
こうかんkoukanHẢO CẢM

engood feeling; good will; favourable impression; favorable impression

thông dụng
じょうかんjoukanTÌNH CẢM

enfeeling; sensitivity; emotion

thông dụng
しんきんかんshinkinkanTHÂN CẬN CẢM

enaffinity; feeling of closeness (with someone); feeling of kinship

thông dụng
じんせいかんjinseikanNHÂN SINH QUAN

enone's view of life; attitude toward life; outlook

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

感 (Cảm) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict