Kaori Dict

敏感

びんかん

binkan

N1

Âm Hán-Việt: MẪN CẢM

JLPT N1 · Bài 101

Nghĩa

  1. 1.cảm giác; nhạy cảm
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.sensitive; alert; aware; susceptible

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I am very sensitive to the cold.

  • A dog is sensitive to smell.

  • The eye is sensitive to light.

  • They are susceptible to changes in fashion.

  • Dogs have a keen sense of smell.

  • He is very sensitive to cold.

  • A baby has delicate skin.

  • She is sensitive to current fashions.

  • He is alive to his own interests.

  • I am very sensitive to heat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

敏感 (びんかん) — cảm giác; nhạy cảm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict