Kaori Dict

/N1 · Bài 101

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    しゅっしゃshusshaXUẤT XÃ

    encome to work

  2. 2
    しゅっしょうshusshouXUẤT SINH

    sinh ra; khai sinh; sinh nhật

  3. 3
    びりょうbiryouVI LƯỢNG

    lượng rất nhỏ; ít ỏi; cực tiểu; hạt mạt

  4. 4
    ひるめしhirumeshiTRÚ PHẠN

    bữa trưa; ăn trưa

  5. 5
    ひれいhireiTỶ LỆ

    tỉ lệ tương ứng; tỉ lệ phần

  6. 6
    ひろうhirouBÌ LAO

    mệt mỏi; kiệt sức; mỏi mệt; hao mòn

  7. 7
    びんかんbinkanMẪN CẢM

    cảm giác; nhạy cảm

  8. 8
    ひんこんhinkonBẦN KHỐN

    điểm nghèo; thiếu thốn

  9. 9
    ひんしつhinshitsuPHẨM CHẤT

    chất lượng; tiêu chuẩn; độ tốt

  10. 10
    ひんじゃくhinjakuBẦN NHƯỢC

    kém; yếu

  11. 11
    ひんしゅhinshuPHẨM CHỦNG

    giống; loại; dạng

  12. 12

    gợi ý; manh mối

  13. 13
    ひんぱんhinpanTẦN PHỒN

    tần suất; thường xuyên

  14. 14
    びんぼうbinbouBẦN PHẠP

    điểm nghèo; nghèo khó

  15. 15

    chiến đấu; cố gắng

  16. 16

    tập tin; hồ sơ

  17. 17

    người hâm mộ; quạt

  18. 18
    ふいfuiBẤT Ý

    đột ngột; bất ngờ

  19. 19

    bộ lọc; lọc

  20. 20
    ふうfuuPHONG

    PHONG: con dấu; niêm phong; dấu ấn; tem

Câu ví dụ trong bài

  • I worked on Sunday, so I had Monday off.

  • The new birth policy is aimed at achieving zero population growth.

  • Why don't we have lunch together?

  • The income tax rate increases in proportion as your salary rises.

  • Fatigue is undermining his health.

  • I am very sensitive to the cold.

  • People were ground down by poverty.

  • Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.

  • My knowledge of German is poor.

  • Why do yields increase with herbicide-resistant varieties?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 101 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict