第100課/N1 · Bài 100
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
diễn viên chính; vai chính
- 2
quan điểm cá nhân; tự ngã
- 3
enpursuit of knowledge, training, ascetic practice
- 4
enafter-school (cram) school
- 5
encelebration, congratulations
- 6
enfate, destiny, predestination
- 7
thủ công mỹ nghệ
- 8
quyền tối cao; độc lập
- 9
tổ chức; tài trợ; chủ trì
- 10
phỏng vấn; thu thập dữ liệu
- 11
mục đích; ý nghĩa
- 12
thú vị; đa dạng; nhiều loại
- 13
thực phẩm chính; lương thực chủ yếu
- 14
nhân vật chính; nhân vật chủ; anh hùng
- 15
thành phần chính; cốt lõi
- 16
đề tài; nội dung
- 17
enleading performer, stage appearance
- 18
enbleeding
- 19
enappearance, arrival
- 20
enchildbirth
例文Câu ví dụ trong bài
- 主演私は昨日チャーリーチャップリン主演の古い映画を見た。
I saw an old film featuring Charlie Chaplin yesterday.
- 主観いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。
Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến cá nhân của tôi, nhưng tôi cho rằng giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.
- 修行私ね、ベーグル屋さんになりたくて、3年間ベーグル屋に修行に行ってたの。楽しかった。
I wanted to become a bagel maker so I took three years of training for it. It was fun.
- 塾あの子を無理に塾に通わせるのは反対だね。
I'm against us forcing the child to go to cram school.
- 祝賀その祝賀会で、彼は自分の親戚に私を紹介した。
He introduced me to his relatives at the reception.
- 宿命洪水はかつてはこの地方には宿命であった。
Previously, floods were fate for the region.
- 手芸去年手芸コースを取っていたのです。
I took an art class last year.
- 主権主権は人民にある。
Sovereignty resides in the people.
- 主催パスタ会社が主催したのど自慢コンクールに参加して、準決勝戦まで到達しました。
Tôi đã tham gia một cuộc thi hát do một công ty sản xuất mì pasta tổ chức, và tôi đã được đi đến vòng bán kết.
- 取材彼女は金融市場の取材を担当している。
She covers Wall Street.