Kaori Dict

種々

しゅじゅ

shuju

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 100

Nghĩa

  1. 1.thú vị; đa dạng; nhiều loại
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なphó từdanh từ

    1.various; a variety of; all kinds of; many; diverse

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He tried many different methods.

  • To add to his difficulties his son died a sudden death.

  • Japanese industries export various products to America.

  • The new industry brought about changes in our life.

  • The author lumps all the different European literatures together.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

種々 (しゅじゅ) — thú vị; đa dạng; nhiều loại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict