種
Chủng · Chúng
Chúng
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シュ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- たね-ぐさ
- Đọc trong tên người (名乗り)
- おい・くさ・た・ほ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 14
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #461 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 115
- Từ JLPT chứa chữ
- 8
- Pinyin
- zhong3, chong2, zhong4
- Tiếng Hàn
- 종
Chúng
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
một loại
hạt; nguồn gốc
thể loại
chủng tộc; loại người
mọi loại
giống; loại; dạng
thú vị; đa dạng; nhiều loại
hạt giống, loại
enlive coals (for firelighting) · cause (of disturbance, conflict, etc.); trigger
mẫu máy
loại hình kinh doanh; ngành nghề
loại A; hạng A
hạt cải; cây cải; hạt rap
cử chỉ; hành vi
encar model · type of (wheeled) vehicle; vehicle classification
hạt giống; hạt
đoạn dân tộc; loài
tiêm ngừa đậu mùa
phân loại; loại hình
mục; hạng mục
tiêm chủng; tiêm ngừa
cùng loại
tiêm vắc-xin; phòng bệnh
ba loại; ba dạng
entype of occupation; occupational category
đa dạng; đầy đủ loại
ensubspecies
enheterogenous equipment; dissimilar equipment
endifferent kind (species, variety); heterologous; heterogenous
enbreeding (of plants or animals)
enbreeder; grower
en(plant) nursery
en(one's precious) only child
enhalf- (sibling by a different father); uterine; maternal
enlove affair; love rumour; love rumor
enyellow race; Mongoloid race
ento be churlish; to be crude; to be boorish; to be vulgar; to conduct oneself in an unseemly manner
enmean feelings
enwoman of low rank
enJapanese Brown (cattle breed)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).