Kaori Dict

/N1 · Bài 99

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    しゅうがくshuugakuTU HỌC

    học tập

  2. 2
    しゅうきshuukiCHU KỲ

    vòng lặp

  3. 3
    しゅうぎいんshuugiinCHÚNG NGHỊ VIỆN

    hạ viện; viện đại biểu

  4. 4
    しゅうぎょうshuugyouTỰU NGHIỆP

    làm việc; tuyển dụng

  5. 5
    じゅうぎょういんjuugyouinTÒNG NGHIỆP VIÊN

    nhân viên; công nhân

  6. 6
    しゅうけいshuukeiTẬP KẾ

    tổng hợp; tính tổng

  7. 7
    しゅうげきshuugekiTẬP KÍCH

    đánh phá; tấn công bất ngờ

  8. 8
    しゅうしshuushiTHÂU CHI

    thu chi; thu nhập và chi phí

  9. 9
    しゅうしshuushiCHUNG THUỶ

    từ đầu đến cuối; suốt thời gian

  10. 10
    しゅうしshuushiTU SĨ

    bằng thạc sĩ; chương trình thạc sĩ

  11. 11
    じゅうじjuujiTÒNG SỰ

    gắn bó; theo đuổi

  12. 12
    しゅうじつshuujitsuCHUNG NHẬT

    cả ngày; suốt ngày

  13. 13
    じゅうじつjuujitsuSUNG THỰC

    đầy đủ; hoàn thiện; nâng cao

  14. 14
    しゅうしゅうshuushuuTHÂU TẬP

    thu thập; tập hợp; sưu tập

  15. 15
    じゅうじろjuujiroTHẬP TỰ LỘ

    ngã ba; giao lộ

  16. 16
    しゅうちゃくshuuchakuCHẤP TRƯỚC

    bám chặt; đam mê

  17. 17
    じゅうなんjuunanNHU NHUYỄN

    dẻo dai; linh hoạt

  18. 18
    しゅうようshuuyouTHÂU DUNG

    chỗ ở; tiếp nhận; giam giữ

  19. 19
    じゅうらいjuuraiTÒNG LAI

    đến nay; truyền thống

  20. 20
    しゅえいshueiTHỦ VỆ

    người bảo vệ; bảo vệ

Câu ví dụ trong bài

  • My menstrual cycle is about every four weeks.

  • The number of minority seats in the Lower House is rapidly eroding.

  • When I was a student, I also often cut classes.

  • The employees demurred at working overtime.

  • Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.

  • He was attacked there by the rebels.

  • Many couples in America both work to make ends meet.

  • The private detectives accompanied the President everywhere.

  • He got a master's degree in law.

  • I am engaged in AIDS research.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 99 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict