第98課/N1 · Bài 98
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
tầm nhìn; quan điểm
- 2
yếu; yếu ớt; nhẹ nhàng
- 3
giao tiếp xã hội; đời sống xã hội
- 4ジャズjazu
nhạc jazz
- 5
từ chối, hủy bỏ
- 6
nhà công ty; nhà ở công ty
- 7
một chút; một vài; một ít
- 8
tam vị tuyền; đàn ba dây; nhạc cụ Nhật
- 9
độ dốc; mặt nghiêng; tấm nghiêng
- 10
đá sỏi; vật liệu xây; cát sỏi
- 11
hài hước; chơi chữ; phong cách
- 12ジャンパーjanpaa
áo khoác; áo gió; vận động viên nhảy; dây nối
- 13ジャンプjanpu
nhảy; môn nhảy; chuyển trang; tăng giá đột ngột
- 14ジャンボjanbo
cỡ lớn; máy bay jumbo
- 15ジャンルjanru
thể loại; loại; nhóm
- 16
người chủ; lãnh đạo
- 17
hạt giống, loại
- 18
sở hữu tư nhân
- 19
ensect
- 20
thu nhập; lợi nhuận; doanh thu
例文Câu ví dụ trong bài
- 視野彼らはついに視野から消えた。
They went out of sight at last.
- 弱6月末に参加者を募ったら1週間弱で約500席が予約でいっぱいになった。
When participants were sought at the end of June all, about 500, seats were reserved in under a week.
- 社交今私は母親が人前で社交辞令をつかっていたにすぎないと理解しました。
Giờ tôi đã hiểu rằng mẹ tôi chỉ cố tỏ ra lịch sự ở những nơi đông người.
- ジャズ私はジャズが好きです。
Tôi thích nhạc jazz.
- 謝絶彼は面会謝絶だ。
He sees no company.
- 社宅鳩山さんは社宅に住んでいるらしい。
It seems that Mr Hatoyama is living in company housing.
- 若干公園のつつじの世話をする庭師が若干名いる。
Several gardeners look after the azaleas in the park.
- 三味線彼女は三味線による新しいジャズの演奏法を始めた。
She originated a new way of playing jazz on the shamisen.
- 斜面岩は丘の斜面を転がり落ちた。
The rock rolled down the hillside.
- 砂利道路修理のために彼らは砂利をセメントで固めている。
They are binding the gravel with cement to repair the road.