Kaori Dict

収集

しゅうしゅう

shuushuu

N1

Âm Hán-Việt: THÂU TẬP

JLPT N1 · Bài 99

Nghĩa

  1. 1.thu thập; tập hợp; sưu tập
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.collecting; accumulating; gathering

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.collection (of art, stamps, insects, etc.)

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.garbage collection; waste collection

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Yōko có hứng thú với việc sưu tầm tem.

    Yoko is interested in collecting stamps.

  • We have to gather information.

  • Our garbage is collected three times a week.

  • My hobby is collecting foreign stamps.

  • Gathering information is one of the essentials of travel.

  • My hobby is collecting stamps.

  • The collection of wristwatches is a hobby.

  • I didn't know you collected stamps.

  • My hobby is stamp collecting.

  • He is something of a stamp collector.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

収集 (しゅうしゅう) — thu thập; tập hợp; sưu tập | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict