集
Tập
gather · meet · congregate · swarm
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シュウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- あつ.まるあつ.めるつど.う
- Đọc trong tên người (名乗り)
- あつまり・ず
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 12
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #210 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 172
- Từ JLPT chứa chữ
- 18
- Pinyin
- ji2
- Tiếng Hàn
- 집
gather · meet · congregate · swarm · flock
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
tụ tập; tập trung; hội tụ; gộp lại
thu thập; gom lại; tập hợp; sưu tập
thu thập; sưu tập; tập hợp
nhóm
tập trung tâm
tập hợp, họp mặt
họp mặt; hội nghị; tụ tập
thu tiền; thu gom tiền; thu thập tiền
tụ họp; hội nhập; gom lại
encomplete works
mô tập; tuyển dụng; kêu gọi; huy động
biên soạn
tập hợp; bộ sưu tập
tổng hợp; tính tổng
tập đặc biệt; số đặc biệt
đám đông; tập trung
tập hợp; quần quật
thu thập; tập hợp; sưu tập
encollection of waka poems; anthology · songbook
hỗn hợp; tạp hợp; hỗn độn; lẫn lộn
tụ tập; họp mặt
tập thơ
tập trung; huy động; gom lại
tuyển tập thơ
tập họp; gặp gỡ
tập hợp; gặp
tập hợp; tụ tập
lấy hàng
tích lũy
tổng hợp
làng
TRIỆU TẬP: triệu tập; tập hợp; gọi họp
triệu tập
đám đông; đám người
chế độ tập trung độc tài; quyền lực trung ương
biên tập viên; người biên tập; biên tập gia
sách ảnh; photobook
encollection (gathering) and distribution
en(large) compilation · culmination (of hard work)
enlocal downpour; severe rain fall
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).