Kaori Dict

集計

しゅうけい

shuukei

N1

Âm Hán-Việt: TẬP KẾ

JLPT N1 · Bài 99

Nghĩa

  1. 1.tổng hợp; tính tổng
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.totalization; totalisation; aggregation; tally (e.g. of votes); adding up; summing up

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.

    List data can easily be totalled using the automatic sum function.

  • Our company is a small but elect venture business that assists in entry and totalling of questionnaires.

  • International observers counted up the ballot.

  • When the bartender totals the bill for a customer who is drunk and angry, he must be very careful to mind his P's and Q's.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

集計 (しゅうけい) — tổng hợp; tính tổng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict