計
Kế · Kê
plot · plan · scheme · measure
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ケイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- はか.るはか.らう
- Đọc trong tên người (名乗り)
- え・かず・け
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #228 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 149
- Từ JLPT chứa chữ
- 15
- Pinyin
- ji4
- Tiếng Hàn
- 계
plot · plan · scheme · measure
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
ena watch; a clock
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
kế toán; tài chính
kế hoạch; tổng số; thước đo
điện kế; thước đo
tính toán; tính toán số; tính toán dự tính
tổng cộng; tổng số; tổng giá trị
lập kế hoạch
đo; cân; ước lượng; ước tính
thống kê; số liệu
thừa; không cần
tài chính gia đình; kinh tế nhà
tổng hợp; tính tổng
cuộc sống
ước lượng; tính toán; quyết định thời gian
thiết bị đo nhiệt độ
enhousehold account book
enfamily planning
enaccountant
enfiscal year
enthermometer
enunfathomable; inestimable; immeasurable
enincluding (a cost) in a total calculation; appropriating (a sum of money); recording; allocating; booking
enmeasuring; measurement
enmeasuring; weighing · metric; distance function
encertified public accountant
enhourglass; sandglass
enpaymaster; accountant
enbudget bureau
enestimate; estimation
entotal; sum total; total amount
en(clinical) thermometer
encumulative total; accumulated total; total up to now
enwristwatch; watch
enalarm clock
enBoard of Audit
enplanned; scheduled; systematic
encity planning; urban planning; town planning
enarrangement; handling; measures; management; discretion
enspreadsheet
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).