Kaori Dict

家計

かけい

kakei

N1

Âm Hán-Việt: GIA KẾ

JLPT N1 · Bài 41

Nghĩa

  1. 1.tài chính gia đình; kinh tế nhà
  1. danh từ

    1.household economy; family finances

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Our family budget is in the red.

  • I entrusted my wife with the family finances.

  • My wife keeps the household accounts.

  • I had a hard time making both ends meet.

  • I entrusted my wife with the family finances.

  • The rise in prices is pressing our family budget.

  • Our household expense got into the red last month.

  • She's at a loss how to make ends meet.

  • Mrs. Suzuki is a very economical housekeeper.

  • I can't keep track of our family budget.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

家計 (かけい) — tài chính gia đình; kinh tế nhà | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict