Kaori Dict

/N1 · Bài 41

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    かくほkakuhoXÁC BẢO

    bảo đảm

  2. 2
    かくめいkakumeiCÁCH MỆNH

    cách mạng

  3. 3
    かくりつkakuritsuXÁC LẬP

    thiết lập

  4. 4
    かけkake

    cược; đặt cược; cá cược; trò chơi may rủi

  5. 5
    かけkake

    tiền nợ; móc treo; đang làm

  6. 6
    がけgakeNHAI

    vách đá

  7. 7
    かけあしkakeashi

    đi nhanh; chạy nhanh

  8. 8
    かけいkakeiGIA KẾ

    tài chính gia đình; kinh tế nhà

  9. 9
    かけっこkakekko

    đua chạy; chạy ngắn

  10. 10
    かこうkakouGIA CÔNG

    chế biến; xử lý; sản xuất

  11. 11
    かごうkagouHOÁ HỢP

    enchemical combination

  12. 12
    かさばるkasabaru

    cồng kềnh; to lớn; nặng nề

  13. 13
    かさむkasamu

    tăng lên; chất đống; tích tụ

  14. 14
    かじょうがきkajougaki

    danh sách; mục lục

  15. 15
    かすかkasuka

    mờ nhạt; yếu ớt; mờ ảo; hời hợt

  16. 16
    かすむkasumu

    mờ dần; sương mù; mờ ảo; nhạt đi

  17. 17
    かするkasuru

    cọ xát; trầy nhẹ; lấy một phần

  18. 18
    かせいkaseiHOẢ TINH

    sao Hỏa; hành tinh đỏ

  19. 19
    かせきkasekiHOÁ THẠCH

    đá hóa thạch

  20. 20
    かせんkasenHÀ XUYÊN

    hà tuyên; sông ngòi; các con sông

Câu ví dụ trong bài

  • I thought that if we lined up benches in the garden as well, we could achieve quite a seating capacity.

  • The railroad provoked a kind of revolution.

  • The question of how to establish the optimal formula is still open.

  • Đây là một canh bạc lớn.

  • Short accounts make long friends.

  • Giao thông bị gián đoạn do sạt lở đất.

  • Tom ran up the stairs.

  • Our family budget is in the red.

  • The kittens are chasing each other around the house.

  • Strawberries are made into jam.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 41 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict