Kaori Dict

化石

かせき

kaseki

N1

Âm Hán-Việt: HOÁ THẠCH

JLPT N1 · Bài 41

Nghĩa

  1. 1.đá hóa thạch
  1. danh từ

    1.fossil

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.petrifaction; petrification; fossilization; fossilisation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What I have in my hand is a fossil seashell.

  • Coal is a fossil fuel.

  • The gingko is a living fossil.

  • Fossil fuel prices shot through the roof.

  • The continent is abundant in fossil fuels.

  • He is a living fossil!

  • This vast continent is abundant in fossil fuels.

  • Fossil fuels won't be available forever.

  • A unique fossil of a tropical plant was found recently.

  • Fossil fuels are abundant in that vast continent.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

化石 (かせき) — đá hóa thạch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict