化
Hoá · Hóa
change · take the form of · influence · enchant
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- カケ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ば.けるば.かすふ.けるけ.する
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 4
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #89 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 21
- Từ JLPT chứa chữ
- 17
- Pinyin
- hua4
- Tiếng Hàn
- 화
change · take the form of · influence · enchant · delude · -ization
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
nền văn hoá
enchemistry
oxi hoá
tăng; gia tăng; tăng trưởng; gia tăng
biến đổi; biến thiên
trang điểm; mỹ phẩm
củng cố
tiêu hoá thực phẩm; tiêu hoá thông tin
biến đổi; - hoá
suy giảm; xấu đi
biến thành; giả vờ; biến đổi
enchemical combination
đá hóa thạch
sợi tổng hợp; sợi nhân tạo
đánh lừa; giả mạo; lừa đảo
tiến hóa; phát triển
encultural assets, cultural property
lão hóa; trông già; có dấu hiệu già
suy giảm
ma quái
sự thống nhất; trung tâm hoá
carbon monoxide; khí carbon monoxide
làm lỏng
enchloridation; salification · chloride
phân bón hoá học
vũ khí hoá học
hợp chất
biến đổi; chuyển hoá
ảnh hưởng tinh thần
enmechanization; mechanisation
nhập tịch
hiện thực hoá; thực thể hoá
gia tăng
độ cứng; làm cứng; làm vững
enrationalization; making (something) conform to reason; justification · rationalization (of a company, industry, etc.); rationalisation; streamlining; making more efficient
quá trình quốc tế hoá
enautomation
enliberalization; liberalisation; freeing
tài sản văn hoá quan trọng
enpurification · cleanup (e.g. of politics); purge
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).