化粧
けしょう
keshou
N3
Âm Hán-Việt: HOÁ TRANG
Cách đọc khác: けわい・けそう
意味Nghĩa
- 1.trang điểm; mỹ phẩm
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.make-up; makeup; cosmetics
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.decoration; dressing; veneer
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 化粧品にかぶれました。
Tôi bị viêm da do mỹ phẩm.
I got a rash from cosmetics.
- 彼女は20分で化粧を済ませた。
Cô ấy đã trang điểm xong trong 20 phút.
She made up her face in 20 minutes.
- 日本の女性は化粧をする時間がない時にマスクをします。
Khi không có thời gian trang điểm, phụ nữ Nhật Bản sẽ đeo khẩu trang.
Japanese women mask their faces on days when they don’t have time to put on makeup.
- 最近息子がこそこそしてると思ったら、どうやらお化粧して女装した写真をブログにアップしているらしい。
Gần đây tôi thấy con trai tôi cứ lén lén lút lút gì đó, có vẻ như nó đã trang điểm, mặc quần áo giống con gái rồi chụp ảnh đăng lên blog.
- こってり化粧した顔は異様である。
A face with too much make up looks strange.
- 化粧してるの?
Are you wearing makeup?
- 彼女は化粧が濃い。
She wears a lot of makeup.
- 彼女は毎朝化粧をする。
She makes herself up every morning.
- 彼女は人前で化粧する。
She makes up in public.
- お化粧は一切しないの。
I don't wear makeup at all.