Kaori Dict

文化

ぶんか

bunka

N4

Âm Hán-Việt: VĂN HOÁ

JLPT N4 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.nền văn hoá
  1. danh từ

    1.culture; civilization; civilisation

  2. danh từ

    2.Bunka era (1804.2.11-1818.4.22)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Việc hiểu biết chuyên sâu về văn hóa Nhật Bản là một điều tốt.

    Being knowledgeable about Japanese culture is a good thing.

  • Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.

  • The two regions differ in religion and culture.

  • I'm a man of culture.

  • I dressed up as a girl for the school festival.

  • Culture destroys language.

  • He likes Western culture.

  • The country advanced in civilization.

  • He is familiar with Japanese culture.

  • Our school festival was held last month.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

文化 (ぶんか) — nền văn hoá | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict