文化
ぶんか
bunka
N4
Âm Hán-Việt: VĂN HOÁ
意味Nghĩa
- 1.nền văn hoá
- danh từ
1.culture; civilization; civilisation
- danh từ
2.Bunka era (1804.2.11-1818.4.22)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 日本文化に造詣深いことはいいことです。
Việc hiểu biết chuyên sâu về văn hóa Nhật Bản là một điều tốt.
Being knowledgeable about Japanese culture is a good thing.
- 持続可能な発展に対する自然文化遺産の価値について、国民の意識向上に向けて、様々な活動を広げていきたいと思います。
Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.
- 両地域は宗教と文化が違っている。
The two regions differ in religion and culture.
- 文化人です。
I'm a man of culture.
- 僕は文化祭で女装した。
I dressed up as a girl for the school festival.
- 文化は言語を破壊する。
Culture destroys language.
- 彼は西洋文化が好きだ。
He likes Western culture.
- その国は文化が進んだ。
The country advanced in civilization.
- 彼は日本の文化に詳しい。
He is familiar with Japanese culture.
- 文化祭は先月開催された。
Our school festival was held last month.