Kaori Dict

変化

へんか

henka

N3

Âm Hán-Việt: BIẾN HOÁ

JLPT N3 · Bài 93

Nghĩa

  1. 1.biến đổi; biến thiên
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.change; variation; alteration; mutation; transition; transformation

  2. danh từ

    2.variety; diversity

  3. danh từdanh từ + するtự động từgrammar

    3.inflection; declension; conjugation

  4. danh từdanh từ + するtự động từsumo

    4.henka; evasive sidestep at the beginning of a bout

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.

    The patient's condition changes from day to day.

  • Sự thay đổi bối cảnh xã hội rất rõ rệt.

  • Can you conjugate this verb?

  • The mountains in this part of the country are full of variety.

  • Like other changes, this change in attitude has occurred in other countries, too.

  • It was time for a change.

  • There was a sudden change in the weather.

  • The climate is changing.

  • Society is changing.

  • People are afraid of change.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

変化 (へんか) — biến đổi; biến thiên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict