Kaori Dict

/N3 · Bài 93

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    へいheiBÌNH

    tường; hàng rào; biên

  2. 2
    へいきんheikinBÌNH QUÂN

    enequilibrium, balance, average

  3. 3
    へいわheiwaBÌNH HOÀ

    bình hòa; hòa bình; hòa thuận

  4. 4
    べつにbetsuni

    không đặc biệt; riêng biệt; thêm vào

  5. 5
    へらすherasu

    giảm; giảm bớt

  6. 6
    へるheru

    giảm; giảm đi

  7. 7
    beruto

    khuy

  8. 8
    へんかhenkaBIẾN HOÁ

    biến đổi; biến thiên

  9. 9
    ペンキpenkiPHIÊN LỊCH THANH

    sơn

  10. 10
    へんこうhenkouBIẾN CÀNG

    biến đổi; sửa đổi; điều chỉnh

  11. 11
    benchi

    ghế dài

  12. 12
    べんとうbentouBIỆN ĐANG

    bento; hộp ăn trưa

  13. 13
    ほうhouPHƯƠNG

    hướng; cách; loại

  14. 14
    ほうhouPHÁP

    luật; nguyên tắc; cách

  15. 15
    ぼうbouBỔNG

    gậy; cây gậy; trục

  16. 16
    ぼうけんboukenMẠO HIỂM

    phiêu lưu; rủi ro; thách thức

  17. 17
    ほうこうhoukouPHƯƠNG HƯỚNG

    hướng đi; chiều

  18. 18
    ほうこくhoukokuBÁO CÁO

    thông tin

  19. 19
    ほうせきhousekiBẢO THẠCH

    đá quý

  20. 20
    ほうそうhousouBAO TRANG

    đóng gói; bọc

Câu ví dụ trong bài

  • Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.

  • The temperature is above average this winter.

  • Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.

  • Không không, thật ra tôi cũng không thích nó đến thế đâu.

  • Cô ấy dành nhiều tiếng ở phòng gym để giảm cân.

  • Bạn giảm được mấy cân thế?

  • Những người lái xe phải thắt dây an toàn.

  • Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.

  • Sơn bắt đầu bị bong tróc ra khỏi tường.

  • Tôi đã thay đổi ảnh đại diện của mình.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 93 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict