Kaori Dict

弁当

べんとう

bentou

N3

Âm Hán-Việt: BIỆN ĐANG

JLPT N3 · Bài 93

Nghĩa

  1. 1.bento; hộp ăn trưa
  1. danh từ

    1.bento; Japanese box lunch

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We had an early lunch at school.

  • I bought a box lunch at the station.

  • We can buy hot lunches.

  • He has a lunch.

  • I think I'll brown bag it this week.

  • Make it a normal packed lunch, OK?

  • Is that Tom's lunch box?

  • He is having lunch.

  • You have eaten lunch, haven't you?

  • There is a small quantity of food in this bento.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

弁当 (べんとう) — bento; hộp ăn trưa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict