Kaori Dict

Đang · Đáng · Đương

hit · right · appropriate · himself

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#91 / 2.501
Bộ thủ
bộ 58
Từ JLPT chứa chữ
32
Pinyin
dang1, dang4
Tiếng Hàn

hit · right · appropriate · himself

Từ chứa chữ này · dễ trước

おべんとうobentou

ena boxed lunch

N5
ほんとうhontouBẢN ĐANG

thật; thực sự

N5
てきとうtekitouTHÍCH ĐANG

phù hợp; thích hợp; thoải mái; lỏng lẻo

N4
けんとうkentouKIẾN ĐANG

kíên đang; ước tính

N3
そうとうsoutouTƯƠNG ĐANG

đáng; tương xứng; đáng kể; hợp lý

N3
たんとうtantouĐẢM ĐANG

phụ trách; chịu trách nhiệm

N3
あたりatari

may mắn; trúng; thành công; vết thâm

N3
あたりまえatarimae

hiển nhiên; tầm thường; đương nhiên

N3
あたるataru

trúng; va chạm; đúng; bị ảnh hưởng

N3
あてるateru

đánh trúng; áp dụng; đoán; đặt vào

N3
とうじtoujiĐANG THỜI

thời điểm đó; lúc ấy

N3
とうぜんtouzenĐANG NHIÊN

hiển nhiên; tự nhiên; đúng đắn

N3
べんとうbentouBIỆN ĐANG

bento; hộp ăn trưa

N3
こころあたりkokoroatari

có linh cảm; có suy đoán; có dấu hiệu; biết sơ qua

N2
だとうdatouTHOẢ ĐANG

thoả dàng; thích hợp; hợp lý

N2
あてはまるatehamaru

phù hợp; áp dụng; đúng; hợp

N2
とうじつtoujitsuĐANG NHẬT

ngày đó; ngày hẹn

N2
とうばんtoubanĐANG PHIÊN

điều khiển; người thay thế

N2
つきあたりtsukiatari

điểm cuối; cuối đường

N2
つきあたるtsukiataru

đi vào; va chạm; gặp khó

N2
あてはめるatehameru

áp dụng; gán vào; đặt vào; (đặt vào)

N2
ひあたりhiatari

độ nắng; nơi nắng; ánh nắng; nơi có nắng

N2
がいとうgaitouCAI ĐANG

phù hợp

N1
せいとうseitouCHÍNH ĐANG

hợp lý; hợp pháp

N1
あてate

đích; mục tiêu; kỳ vọng; đồ ăn nhẹ

N1
とうにんtouninĐANG NHÂN

người liên quan; người nói

N1
とうせんtousenĐANG TUYỂN

được bầu; thắng giải

N1
ふとうfutouBẤT ĐANG

bất đúng; bất công

N1
てあてteateTHỦ ĐANG

trợ cấp; phụ cấp; chăm sóc y tế

N1
わりあてwariate

phân bổ; chỉ định; hạn ngạch

N1
あてじateji

chữ thay thế; ateji

N1
とうtouĐANG

của chúng ta; này; đúng

N1
おんとうontouỔN ĐANG

thích hợp; hợp lý

thông dụng
かとうkatouQUÁ ĐANG

quá đàng; quá mức

thông dụng
わりあてるwariateru

ento assign; to allot; to allocate; to divide among; to distribute; to prorate; to apportion

thông dụng
みあたるmiataru

ento be found

thông dụng
さしあたりsashiatari

enfor the time being; at present · hindrance

thông dụng
おもいあたるomoiataru

ento suddenly understand (esp. on basis of experience or memory); to come to mind; to recall (in a flash); to be reminded of; to call to mind; to think of; to strike on; to hit on an answer; to seize the crux of a problem

thông dụng
じむとうきょくjimutoukyokuSỰ VỤ ĐANG CỤC

enofficials in charge

thông dụng
てあたりしだいteatarishidai

enusing anything one can lay one's hands on; haphazardly; on the rebound; at random; indiscriminately

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

当 (Đang) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict