Kaori Dict

割り当て

わりあて

wariate

N1

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 94

Nghĩa

  1. 1.phân bổ; chỉ định; hạn ngạch
  1. danh từ

    1.allotment; assignment; allocation; quota; rationing

  2. danh từcomputing

    2.allocation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Multilateral trade negotiations ran aground over import quotas.

  • Have you finished your share of the work?

  • We will begin by considering the concept of "quota".

  • It is important to avoid having anyone absent from his assignment.

  • The appropriation is pin-money; it wouldn't be enough even to build a gym, much less build the administration building.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

割り当て (わりあて) — phân bổ; chỉ định; hạn ngạch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict