第94課/N1 · Bài 94
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
phân bổ; chỉ định; hạn ngạch
- 2
chen vào; cắt ngang; xen vào
- 3
kẻ ác; kẻ xấu
- 4
bản thân; tôi; cá nhân
- 5
tiến triển; tiến bộ
- 6
tạm thời; thoáng qua; vô hồn; mơ hồ
- 7
vô lý; nực cười; ngớ ngẩn
- 8
hủy bỏ; hủy hiệu
- 9
hở; bóc ra; tước bỏ; lột da
- 10
bức hại; đàn áp
- 11
yếu đuối; mỏng manh
- 12
thú nhận; khai báo
- 13
mơ hồ; không rõ
- 14
bom; chất nổ
- 15
nổ tung; phá hủy
- 16
bộc lộ; tiết lộ; khai trương
- 17
khích lệ; cổ vũ; động viên; nâng cao tinh thần
- 18
nỗ lực; cố gắng; siêng năng; chăm chỉ
- 19
bào rụng; bong tróc; phai màu
- 20
biến thành; giả vờ; biến đổi
例文Câu ví dụ trong bài
- 割り当て輸入割り当て量についての多国間貿易交渉は暗礁に乗り上げてしまいました。
Multilateral trade negotiations ran aground over import quotas.
- 割り込む僕たちの話に割り込むなよ。
Đừng chen ngang câu chuyện của chúng tôi.
- 悪者いない者がいつも悪者になる。
The absent are always in the wrong.
- 我彼も人なり我も人なり。
What man has done, man can do.
- 捗る仕事は非常にはかどっている。
The work is marching right along.
- 儚い人生は儚いよ、と人は言う。
People say that life is short.
- 馬鹿馬鹿しいばかばかしいとしか言いようがない。
It is neither more nor less than absurd.
- 破棄彼らは婚約を破棄した。
Họ đã hủy bỏ hôn ước.
- 剥ぐ僕がウサギに変身してるときは、容赦なく人にハグするよ。
Khi tôi biến hình thành một chú thỏ, tôi sẽ ôm người khác một cách không thương tiếc!
- 迫害ローマ人はキリスト教徒を迫害した。
The Romans persecuted Christians.