Kaori Dict

剥げる

はげる

hageru

N1

JLPT N1 · Bài 94

Nghĩa

  1. 1.bào rụng; bong tróc; phai màu
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    1.to peel off; to come off; to flake off; to be worn off

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    2.to fade; to discolor; to discolour

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sơn bắt đầu bị bong tróc ra khỏi tường.

    The paint was coming off the wall.

  • The paint is off.

  • My father is getting bald.

  • This paint comes off easily.

  • The paint is peeling off the weather-beaten wall.

  • He started going bald quite young.

  • He's a quiet man, a little bald on top.

  • My father was completely bald by the time he was forty.

  • Why don't you see if you can't give her a pep talk?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

剥げる (はげる) — bào rụng; bong tróc; phai màu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict