禿げる
はげる
hageru
thông dụng
Cách đọc khác: ハゲる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
1.to lose hair; to become bald
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to become bare (e.g. a mountain becomes bare of trees)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは禿げている。
Tom bị hói đầu.
- あんまり心配すると禿げるよ。
Lo lắng nhiều quá thì sẽ bị hói đầu đấy.
Don't worry too much, or you'll go bald.
- 彼はとても若くして頭がはげ始めた。
He started going bald quite young.
- 私は、若いうちに禿げたくない。
I don't want to go bald when I'm still young.
- むしろロン毛のほうが禿げやすいって聞いたぞ。
In fact, I've heard that long hair is more likely to go bald!