Kaori Dict

捗る

はかどる

hakadoru

N1

JLPT N1 · Bài 94

Nghĩa

  1. 1.tiến triển; tiến bộ
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    1.to make (good) progress; to move right ahead (with the work); to advance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The work is marching right along.

  • Have you made progress in your studies?

  • I get on with my reading on rainy days.

  • How are you getting along with your study?

  • Are you getting along with your work?

  • How are you getting along with your study?

  • How is your term paper coming along?

  • How are you getting on with your work?

  • There used to be a grocery store around the corner.

  • How are you getting along with your study?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

捗る (はかどる) — tiến triển; tiến bộ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict