第95課/N1 · Bài 95
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
phái chuyển; gửi đi
- 2
xấu hổ; hổ thẹn; xấu hổ
- 3
chơi đàn; vỗ; đập; cầm
- 4パジャマpajama
bộ đồ ngủ; pijama
- 5
xấu hổ; nhún nhường; nhún nhường; xấu hổ
- 6
xấu hổ; hổ thẹn; hổ thẹn; xấu hổ
- 7
trung gian; môi giới; cầu nối
- 8
bật lên; nhảy; phấn khởi; phấn khích
- 9
thiệt hại; hư hỏng
- 10
đập; vỗ; dọn bụi
- 11
đôi chân trần; vượt trội; vượt qua
- 12
thực hiện; hoàn thành; đạt được; thực thi
- 13
mật ong
- 14パチンコpachinko
trò chơi pinball; máy đánh bạc
- 15
hình phạt; trừng phạt
- 16
phát dúc; phát triển; tăng trưởng
- 17
nảy mầm; mầm non
- 18
khai quật; khám phá
- 19
phát biểu; lời nói
- 20バッジbajji
kỷ hiệu
例文Câu ví dụ trong bài
- 派遣1951年にシスター・テレサは当時インド最大の都市であったカルカッタに派遣された。
In 1951, Sister Teresa was sent to Calcutta, then the largest city in India.
- 恥恥の多い生涯を送って来ました。自分には、人間の生活というものが、見当つかないのです。
Tôi đã sống một cuộc đời với đầy nỗi hổ thẹn. Tôi không thể hiểu được cuộc sống của con người là như thế nào.
- 弾く彼は私の顔を指先でぽんとはじいた。
He flicked me in the face.
- パジャマこのパジャマはよく汗を吸収します。
These pajamas absorb sweat well.
- 恥じらう女性には、ノリと恥じらいが大切なのよ。
Enthusiasm and shyness are important in a woman.
- 恥じる彼は失敗を恥じている。
Anh ấy cảm thấy xấu hổ về thất bại của mình.
- 弾む彼の胸は期待に弾んだ。
His heart bounded with expectation.
- 破損屋根が破損した家は今では修理が完了している。
The house with the damaged roof has been repaired.
- 叩くありったけの貯金をはたいてこれを買った。
Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.
- 裸足彼はびっくりして裸足で外に飛び出した。
He was so startled that he ran outside barefoot.