Kaori Dict

/N1 · Bài 95

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    はけんhakenPHÁI KHIỂN

    phái chuyển; gửi đi

  2. 2
    はじhajiSỈ

    xấu hổ; hổ thẹn; xấu hổ

  3. 3
    はじくhajiku

    chơi đàn; vỗ; đập; cầm

  4. 4

    bộ đồ ngủ; pijama

  5. 5
    はじらうhajirau

    xấu hổ; nhún nhường; nhún nhường; xấu hổ

  6. 6
    はじるhajiru

    xấu hổ; hổ thẹn; hổ thẹn; xấu hổ

  7. 7
    はしわたしhashiwatashi

    trung gian; môi giới; cầu nối

  8. 8
    はずむhazumu

    bật lên; nhảy; phấn khởi; phấn khích

  9. 9
    はそんhasonPHÁ TỔN

    thiệt hại; hư hỏng

  10. 10
    はたくhataku

    đập; vỗ; dọn bụi

  11. 11
    はだしhadashiLOÃ TÚC

    đôi chân trần; vượt trội; vượt qua

  12. 12
    はたすhatasu

    thực hiện; hoàn thành; đạt được; thực thi

  13. 13
    はちみつhachimitsuPHONG MẬT

    mật ong

  14. 14
    pachinko

    trò chơi pinball; máy đánh bạc

  15. 15
    ばつbatsuPHẠT

    hình phạt; trừng phạt

  16. 16
    はついくhatsuikuPHÁT DỤC

    phát dúc; phát triển; tăng trưởng

  17. 17
    はつがhatsugaPHÁT NHA

    nảy mầm; mầm non

  18. 18
    はっくつhakkutsuPHÁT QUẬT

    khai quật; khám phá

  19. 19
    はつげんhatsugenPHÁT NGÔN

    phát biểu; lời nói

  20. 20

    kỷ hiệu

Câu ví dụ trong bài

  • In 1951, Sister Teresa was sent to Calcutta, then the largest city in India.

  • Tôi đã sống một cuộc đời với đầy nỗi hổ thẹn. Tôi không thể hiểu được cuộc sống của con người là như thế nào.

  • He flicked me in the face.

  • These pajamas absorb sweat well.

  • Enthusiasm and shyness are important in a woman.

  • Anh ấy cảm thấy xấu hổ về thất bại của mình.

  • His heart bounded with expectation.

  • The house with the damaged roof has been repaired.

  • Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.

  • He was so startled that he ran outside barefoot.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 95 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict