Kaori Dict

果たす

はたす

hatasu

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 95

Nghĩa

  1. 1.thực hiện; hoàn thành; đạt được; thực thi
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to accomplish; to achieve; to carry out; to fulfill; to fulfil; to realize; to execute; to perform; to do

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtrợ động từ

    2.to do ... completely; to do ... entirely

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You must perform your duty.

  • He always fulfills his promises.

  • He realized his wishes.

  • He discharged his duties.

  • He accomplished his mission.

  • Fulfill your duty.

  • They accomplished their mission.

  • She performed her duties.

  • He played an important part.

  • He always makes good his promises.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

果たす (はたす) — thực hiện; hoàn thành; đạt được; thực thi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict