Kaori Dict

Quả

fruit · reward · carry out · achieve

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#258 / 2.501
Bộ thủ
bộ 75
Từ JLPT chứa chữ
9
Pinyin
guo3
Tiếng Hàn

fruit · reward · carry out · achieve · complete · end · finish · succeed

Từ chứa chữ này · dễ trước

くだものkudamonoQUẢ VẬT

trái cây

N5
けっかkekkaKẾT QUẢ

hậu quả; thành quả

N3
こうかkoukaHIỆU QUẢ

tác động; kết quả; hiệu ứng

N3
かじつkajitsuQUẢ THỰC

trái cây

N2
はたしてhatashite

thật sự; thực sự; đúng như dự đoán; thật

N2
はたすhatasu

thực hiện; hoàn thành; đạt được; thực thi

N1
はてhate

hết; cuối cùng; giới hạn; kết quả

N1
はてるhateru

kết thúc; cạn kiệt; chết; làm hết

N1
せいかseikaTHÀNH QUẢ

kết quả; thu hoạch

N1
はかないhakanai

tạm thời; thoáng qua; vô hồn; mơ hồ

N1
マンゴーmangooMANG QUẢ

enmango (Mangifera indica)

thông dụng
いんがingaNHÂN QUẢ

duyên số; nghiệp báo; định mệnh

thông dụng
はてしないhateshinai

vô tận; không có giới hạn; bất tận

thông dụng
かかんkakanQUẢ CẢM

can đảm; quyết tâm; dũng cảm

thông dụng
かじゅkajuQUẢ THỤ

cây ăn quả; cây trái

thông dụng
かじゅうkajuuQUẢ TRẤP

nước trái cây; nước ép trái

thông dụng
ぎゃくこうかgyakukoukaNGHỊCH HIỆU QUẢ

hiệu ứng ngược; tác dụng phản

thông dụng
こうかてきkoukatekiHIỆU QUẢ ĐÍCH

eneffective; successful

thông dụng
こまりはてるkomarihateru

ento be at a complete loss; to be without recourse; to be completely stymied; to have absolutely no idea what to do

thông dụng
せいかseikaTHANH QUẢ

enfruits and vegetables; produce

thông dụng
つかれはてるtsukarehateru

ento get tired out; to be exhausted

thông dụng
けんきゅうけっかkenkyuukekkaNGHIÊN CỨU KẾT QUẢ

enresults of a scientific investigation; findings

thông dụng
このけっかkonokekka

enconsequently; as a result

あくいんあっかakuin'akkaÁC NHÂN ÁC QUẢ

ensow evil and reap evil; evil acts bring evil outcomes

あっかakkaÁC QUẢ

enbad results

あつでんこうかatsudenkoukaÁP ĐIỆN HIỆU QUẢ

enpiezoelectric effect

しおおせるshiooseru

ento accomplish

いんがかんけいingakankeiNHÂN QUẢ QUAN HỆ

enrelation of cause and effect; causal relationship; causal link; causality

いんがものingamonoNHÂN QUẢ GIẢ

enunlucky person

おおせるooseru

ento succeed in doing; to see through; to manage to do; to finish doing

はたしあいhatashiai

enduel

はてしhateshi

enend; limit; bounds; extremity; result; fate

はてしがないhateshiganai

enendless; boundless; fathomless; eternal

はてしなくhateshinaku

eneternally; interminably

かさいkasaiQUẢ THÁI

enfruits and vegetables

かじつしゅkajitsushuQUẢ THỰC TỬU

enfruit wine (e.g. cider, wine, plum liquor); fruit liqueur

かじつてんkajitsutenQUẢ THỰC ĐIẾM

enfruit store

かじゅえんkajuenQUẢ THỤ VIÊN

enorchard; fruit farm

かしょくkashokuQUẢ THỰC

enfruit-eating

かぜんkazenQUẢ NHIÊN

enas was expected; sure enough

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

果 (Quả) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict