Kaori Dict

果てる

はてる

hateru

N1

JLPT N1 · Bài 129

Nghĩa

  1. 1.kết thúc; cạn kiệt; chết; làm hết
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to end; to be finished; to be exhausted

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to die; to perish

  3. động từ nhóm 2 (一段)trợ động từ

    3.to do utterly; to do completely

    indicates an extreme has been reached

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Những người mà lúc khát mới bắt đầu đi đào giếng nước là những kẻ yếu đuối và chỉ có thể chết mà thôi.

  • I am as tired as a dog.

  • I'm worn out.

  • I was exhausted from work.

  • I'm very tired now.

  • He has given out.

  • I was exhausted after running the race.

  • The long walk tired me out.

  • I exhausted myself by walking a long distance.

  • He was worn out when he got home.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

果てる (はてる) — kết thúc; cạn kiệt; chết; làm hết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict