果てる
はてる
hateru
N1
意味Nghĩa
- 1.kết thúc; cạn kiệt; chết; làm hết
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to end; to be finished; to be exhausted
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to die; to perish
- động từ nhóm 2 (一段)trợ động từ
3.to do utterly; to do completely
indicates an extreme has been reached
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 喉が渇いた時になって漸く井戸を掘り始めるものは弱り果てて死ぬよりほかにない。
Những người mà lúc khát mới bắt đầu đi đào giếng nước là những kẻ yếu đuối và chỉ có thể chết mà thôi.
- 疲れ果てた。
I am as tired as a dog.
- 疲れ果てたよ。
I'm worn out.
- 私は仕事で疲れ果てた。
I was exhausted from work.
- 今は疲れ果てています。
I'm very tired now.
- 彼は疲れ果ててしまった。
He has given out.
- レースの後、疲れ果てた。
I was exhausted after running the race.
- 長く歩いたので疲れ果てた。
The long walk tired me out.
- 長い距離を歩いて疲れ果てた。
I exhausted myself by walking a long distance.
- 彼は家に帰った時には疲れ果てていた。
He was worn out when he got home.