第129課/N1 · Bài 129
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
lần đầu nghe
- 2
hết; cuối cùng; giới hạn; kết quả
- 3
kết thúc; cạn kiệt; chết; làm hết
- 4ばてるbateru
mệt mỏi; kiệt sức
- 5パトカーpatokaa
xe tuần tra; xe cảnh sát
- 6
rất; cực kỳ
- 7
hoành tráng; rực rỡ; lộng lẫy
- 8
cánh hoa; cánh bướu; lớp hoa
- 9
hoành tráng; rực rỡ; phong phú; thịnh vượng
- 10
cản trở; ngăn chặn; ngăn lại; ngăn cản
- 11
bãi biển; bờ sông
- 12
bãi biển; bờ biển
- 13
cắm vào; vừa vặn; phù hợp; bị lừa
- 14
đẩy nhanh; sớm hơn; tăng tốc
- 15
tức giận; bực bội
- 16
nguyên bãi; cánh đồng
- 17ハラハラharahara
lo lắng; hồi hộp; sợ hãi
- 18
phân phát; rải rác; lan truyền; phát hành
- 19
thông báo; áp phích; nhãn; ghi chú
- 20
xa; xa xôi; cách xa
例文Câu ví dụ trong bài
- 初耳初耳ですね。
This is the first time I heard about it.
- 果てこの汽車は世界の果て行きの終列車です。
This train is the last train to the world's end.
- 果てる喉が渇いた時になって漸く井戸を掘り始めるものは弱り果てて死ぬよりほかにない。
Những người mà lúc khát mới bắt đầu đi đào giếng nước là những kẻ yếu đuối và chỉ có thể chết mà thôi.
- ばてる彼はすっかりばてていたが、働き続けなければならなかった。
Mặc dù anh ta đã mệt lử người, anh ta vẫn phải tiếp tục làm việc.
- パトカー私たちはパトカーが全速力で走っているのを見た。
Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ.
- 甚だ彼はやたらに故事来歴に詳しいけれど、それが人生の役に立っているのかはなはだ疑問だね。
He has a great storehouse of knowledge about historical details but I seriously doubt that's of any use in life.
- 花びら薔薇の花びらはとても繊細だ。
A rose's petals are very delicate.
- 華やかショービジネスというのは本当に華やかだ。
Show business is really glamorous.
- 阻む行く手を阻んだものは、高さ1メートル足らずの石壁でした。
Thứ đang chắn đường tôi là một bức tường đá cao chưa đến 1 mét.
- 浜私たちは浜へ泳ぎに行った。
We went swimming at the beach.