Kaori Dict

遥か

はるか

haruka

N1

JLPT N1 · Bài 129

Nghĩa

  1. 1.xa; xa xôi; cách xa
  1. tính từ đuôi なphó từthường viết bằng kana

    1.far away; far off; far; distant; in the distance

  2. tính từ đuôi なphó từthường viết bằng kana

    2.long ago; long before

Câu ví dụ · Tatoeba

  • John cao hơn Mary nhiều.

    John is much taller than Mary.

  • My home lies far across the sea.

  • Long ago in early cultures, the ball in the game was the symbol of the sun.

  • You can see the island in the distance.

  • I live too far away.

  • Iron is much more useful than gold.

  • Beyond was the sea.

  • Prevention is much preferable to cure.

  • I saw a light far away.

  • We saw a light far away.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遥か (はるか) — xa; xa xôi; cách xa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict