Kaori Dict

ハラハラ

harahara

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 129

Nghĩa

  1. 1.lo lắng; hồi hộp; sợ hãi
  1. danh từ + するphó từonomatopoeic or mimetic word

    1.to feel anxious; to feel nervous; to be kept in suspense; to feel excited; to feel thrilled

  2. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    2.fluttering down; trickling down (e.g. tears)

  3. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    3.hanging untidily (of hair); straggling

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I have been waiting for the results with anxiety.

  • This is a great moment.

  • This movie is exciting.

  • Just to watch it made me nervous.

  • He waited for his son with anxiety.

  • The leaves are fluttering down.

  • I read an exciting story.

  • The game was full of suspense.

  • It was a nervous moment for me.

  • I sat watching an exciting game on television.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ハラハラ — lo lắng; hồi hộp; sợ hãi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict