ばてる
bateru
N1
Cách đọc khác: バテる
意味Nghĩa
- 1.mệt mỏi; kiệt sức
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từkhẩu ngữ
1.to be exhausted; to be worn out
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はすっかりばてていたが、働き続けなければならなかった。
Mặc dù anh ta đã mệt lử người, anh ta vẫn phải tiếp tục làm việc.
Although he was exhausted, he had to keep working.