Kaori Dict

早める

はやめる

hayameru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 129

Nghĩa

  1. 1.đẩy nhanh; sớm hơn; tăng tốc
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to bring forward (e.g. by 3 hours); to advance; to hasten (e.g. one's death); to expedite; to precipitate

    usu. 早める

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to quicken (e.g. one's step); to speed up; to accelerate

    usu. 速める

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The medicine hastened the process of growth.

  • We walked more quickly than usual.

  • Our teacher advanced the date of the exam.

  • The mistake hastened his retirement.

  • We must put an end to this kind of quarrel.

  • I quickened my steps to catch up with her.

  • This new medicine may aid your recovery.

  • It's the class bell. The pupils that had been around the school gate quickened their steps as one.

  • I must make up for lost time by driving fast.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

早める (はやめる) — đẩy nhanh; sớm hơn; tăng tốc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict