Kaori Dict

早

Tảo

sớm

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#402 / 2.501
Bộ thủ
bộ 72
Từ JLPT chứa chữ
8
Pinyin
zao3
Tiếng Hàn
조

sớm

Từ chứa chữ này · dễ trước

はやいhayai

sớm

N5
はやくちhayakuchiTẢO KHẨU

tảo khấu

N2
さっそくsassokuTẢO TỐC

enat once, immediately, promptly

N2
おはようohayou

chào buổi sáng

N2
もはやmohayaTỐI TẢO

không còn

N1
すばやいsubayai

nhanh; nhanh nhẹn; nhanh lẹ; kịp thời

N1
そうきゅうsoukyuuTẢO CẤP

khẩn cấp; gấp rút; ngay lập tức

N1
はやめるhayameru

đẩy nhanh; sớm hơn; tăng tốc

N1
おはようございますohayougozaimasu

chào buổi sáng

thông dụng
いちはやくichihayaku

ngay lập tức; nhanh chóng; trước người khác

thông dụng
じきしょうそうjikishousouTHỜI KỲ THƯỢNG TẢO

sớm

thông dụng
しっぷうshippuuTẬT PHONG

gió mạnh; gió lốc

thông dụng
てばやいtebayai

nhanh; linh hoạt

thông dụng
はやくhayaku

sớm; nhanh; mau

thông dụng
はやまるhayamaru

đẩy nhanh; vội vàng; gấp rút

thông dụng
はやびけhayabike

ra về sớm; tan sở sớm

thông dụng
そうきsoukiTẢO KỲ

giai đoạn sớm; thời kỳ đầu

thông dụng
はやおきhayaoki

dậy sớm; người dậy sớm

thông dụng
そうじゅくsoujukuTẢO THỤC

sớm chín; phát triển sớm

thông dụng
はやせhayaseTẢO LẠI

dòng chảy nhanh; thác ghềnh

thông dụng
そうたいsoutaiTẢO THOÁI

ra về sớm; nghỉ sớm

thông dụng
そうちょうsouchouTẢO TRIỀU

buổi sáng sớm; sáng đầu

thông dụng
あしばやashibayaTÚC TẢO

đi nhanh; nhanh chóng

thông dụng
はやさhayasa

tốc độ; nhanh chóng

thông dụng
そうそうsousou

ngay sau; nhanh chóng

thông dụng
そうしゅんsoushunTẢO XUÂN

enearly spring

thông dụng
はやねhayaneTẢO TẨM

đến ngủ sớm; ngủ sớm

thông dụng
さおとめsaotomeTẢO ẤT NỮ

cô gái trẻ; nông dân trẻ

thông dụng
はやhayaTẢO

enalready; now; by this time · quick; early; fast; rapid

thông dụng
できるだけはやくdekirudakehayaku

càng sớm càng tốt

thông dụng
そうきちりょうsoukichiryouTẢO KỲ TRỊ LIỆU

điều trị sớm; trị liệu sớm

thông dụng
はやばやhayabaya

đầu tiên

thông dụng
いっこくもはやくikkokumohayaku

enimmediately; as soon as possible; as quickly as possible

くちばやkuchibayaKHẨU TẢO

enfast (talking); rapid; quick-tongued

さつきsatsukiNGŨ NGUYỆT

enfifth month of the lunar calendar · satsuki azalea (Rhododendron indicum)

じきがはやいjikigahayai

enbefore scheduled; earlier than expected

できるかぎりそうきdekirukagirisouki

enas soon as possible; ASAP

しょうそうshousouTHƯỢNG TẢO

enprematurity

はやとちりhayatochiri

enjumping to a wrong conclusion

そうぎょうsougyouTẢO HIẾU

endaybreak; dawn

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

早 (Tảo) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict