Kaori Dict

早退

そうたい

soutai

thông dụng

Âm Hán-Việt: TẢO THOÁI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.leaving early

Câu ví dụ · Tatoeba

  • May I leave school early today?

  • The teacher granted me permission to go home early.

  • I have a fever, so I'll leave early.

  • Why don't you go home early today?

  • She left early because she wasn't feeling well.

  • I would like to leave work early today if possible.

  • Don't try to duck out early. Where's your sense of responsibility?

  • The teacher allowed me to leave school early.

  • Several boys had to leave school early yesterday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

早退 (そうたい) — leaving early | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict