Kaori Dict

退

Thoái · Thối

thoái; rút lui; từ chức

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 6
Tần suất báo chí
#424 / 2.501
Bộ thủ
bộ 162
Từ JLPT chứa chữ
12
Pinyin
tui4
Tiếng Hàn
퇴

thoái; rút lui; từ chức

Từ chứa chữ này · dễ trước

さがるsagaru

xuống; hạ; rơi; hạ thấp

N4
たいいんtaiinTHOÁI VIỆN

thoát viện; xuất viện

N4
いんたいintaiDẪN THOÁI

đàn thải; nghỉ hưu

N3
やめるyameru

nghỉ hưu; từ chức; bỏ việc

N3
じたいjitaiTỪ THOÁI

từ chối; hủy bỏ; rút lui

N3
たいがくtaigakuTHOÁI HỌC

rời học; sa thải

N3
どくdoku

rút lui; rời đi; hủy bỏ; rút lui

N3
たいくつtaikutsuTHOÁI KHUẤT

khô khổ; nhàm chán; chán nản; nhàm chán

N3
どけるdokeru

đẩy; di chuyển ra phía bên

N2
こうたいkoutaiHẬU THOÁI

lùi lại; rút lui

N1
たいじtaijiTHOÁI TRỊ

tiêu diệt; trừ bỏ dục vọng; chữa bệnh

N1
たいしょくtaishokuTHOÁI CHỨC

nghỉ hưu; từ chức

N1
だったいdattaiTHOÁT THOÁI

rút lui; rời bỏ; tách ra

N1
たいかtaikaTHOÁI HOÁ

suy giảm

N1
げんたいgentaiGIẢM THOÁI

suy giảm

thông dụng
しんたいshintaiTIẾN THOÁI

tiến lại/ lùi lại; hành động

thông dụng
しんたいうかがいshintaiukagai

tiến thái hỏi; xin nghỉ

thông dụng
すいたいsuitaiSUY THOÁI

endecline; degeneration; decay; waning; ebbing

thông dụng
はやびけhayabike

ra về sớm; tan sở sớm

thông dụng
そうたいsoutaiTẢO THOÁI

ra về sớm; nghỉ sớm

thông dụng
ひきどきhikidoki

thời điểm rút; lúc dừng

thông dụng
のけるnokeru

đẩy ra; loại bỏ; tránh né

thông dụng
たいかんtaikanTHOÁI QUAN

nghỉ chức

thông dụng
たいきゃくtaikyakuTHOÁI KHƯỚC

rút lui

thông dụng
たいきょtaikyoTHOÁI KHỨ

thoái khu; rời đi; di tản

thông dụng
たいしゃtaishaTHOÁI XÃ

nghỉ việc

thông dụng
たいじんtaijinTHOÁI TRẬN

rút quân

thông dụng
たいにんtaininTHOÁI NHIỆM

từ chức

thông dụng
たいひtaihiTHOÁI TỊ

trú ẩn; sao lưu

thông dụng
ちゅうたいchuutaiTRUNG THOÁI

bỏ học; rời trường; thoái học

thông dụng
てったいtettaiTRIỆT THOÁI

enevacuation; withdrawal; revocation; repeal; retreat

thông dụng
はいたいhaitaiBẠI THOÁI

Bại thối; bị loại; thua cuộc

thông dụng
ふたいてんfutaitenBẤT THOÁI CHUYỂN

kiên quyết

thông dụng
たちのくtachinoku

rời đi; di dời; rời nhà

thông dụng
しりぞくshirizoku

rút lui; lùi lại; từ chức; nhượng bộ

thông dụng
たいはいtaihaiTHOÁI PHẾ

thối phi; suy tàn

thông dụng
ゆうたいyuutaiDŨNG THOÁI

dũng thái

thông dụng
たいはいてきtaihaitekiTHOÁI PHẾ ĐÍCH

thối phế đích; suy tàn

thông dụng
たいえきtaiekiTHOÁI DỊCH

nghỉ hưu quân đội; rời quân ngũ

thông dụng
たいじょうtaijouTHOÁI TRƯỜNG

ra khỏi sân; rời khỏi hội trường; rời sân khấu

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

退 (Thoái) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict