辞める
やめる
yameru
N3
Cách viết khác: 罷める
意味Nghĩa
- 1.nghỉ hưu; từ chức; bỏ việc
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to resign; to retire; to quit; to leave (one's job, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は先週学校を辞めた。
Anh ta bỏ học vào tuần trước.
He quit school last week.
- 彼は1年目で大学を辞めた。
Anh ta nghỉ học lúc học năm nhất đại học.
He dropped out of college in the first year.
- なぜ彼は仕事を辞めたのですか。
Tại sao anh ta lại nghỉ việc?
Why did he quit his job?
- おそらく彼女は仕事を辞めるだろう。
Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.
The chances are that she'll quit her job.
- トムさんは強制的に仕事を辞めさせました。
Tom bị ép phải thôi việc.
- トムが仕事を辞めた理由を、誰もが知りたがった。
Ai cũng muốn biết lý do Tom nghỉ việc.
Everybody wanted to know why Tom quit his job.
- 彼はやめるほか仕方がない。
He has no choice but to resign.
- 辞めます。
I resign.
- 私、辞めます。
I quit.
- 辞めちゃえば?
Why not just quit?