止める
やめる
yameru
N4
Cách viết khác: 已める・廃める
意味Nghĩa
- 1.dừng; chấm dứt; bỏ; hủy bỏ
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
1.to stop (an activity); to cease; to discontinue; to end; to quit
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
2.to cancel; to abandon; to give up; to abolish; to abstain; to refrain
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- やめろ!
Dừng lại!
Stop!
- 冗談はやめて。
Đừng đùa nữa.
Get serious.
- 彼らは話をやめた。
Họ dừng nói chuyện.
They stopped talking.
- 彼は喫煙をやめた。
Anh ấy đã bỏ thuốc.
He gave up cigarettes.
- トムの話はやめよう。
Chúng ta hãy đừng nói về Tom.
Let's not talk about Tom.
- 私は煙草をやめました。
Tôi đã bỏ thuốc.
I stopped smoking.
- もうその話はやめましょう。
Thôi đừng nói về chuyện đó nữa.
Let's not talk about it any more.
- 父はタバコを吸うのをやめた。
Bố tôi đã bỏ thuốc.
My father stopped smoking.
- 先延ばしにするのをやめなければ。
Tôi phải ngừng việc trì hoãn lại thôi.
I should stop procrastinating.
- タバコとお酒はやめた方がいいよ。
Bạn nên bỏ rượu và thuốc lá đi.
You should give up smoking and drinking.