Kaori Dict

Chỉ

stop · halt

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
4
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#310 / 2.501
Bộ thủ
bộ 77
Từ JLPT chứa chữ
17
Pinyin
zhi3
Tiếng Hàn

stop · halt

Từ chứa chữ này · dễ trước

とまるtomaru

dừng

N5
やむyamu

ngừng; chấm dứt; dừng lại

N4
とめるtomeru

dừng; ngăn chặn

N4
やめるyameru

dừng; chấm dứt; bỏ; hủy bỏ

N4
きんしkinshiCẤM CHỈ

cấm đoán

N3
よすyosu

dừng; ngừng

N3
ちゅうしchuushiTRUNG CHỈ

ngừng thực hiện

N3
ていしteishiĐÌNH CHỈ

ngừng lại; tạm dừng

N2
ぼうしboushiPHÒNG CHỈ

ngăn ngừa; kiểm soát

N2
たちどまるtachidomaru

dừng lại; đứng yên; ngừng bước

N2
ひきとめるhikitomeru

giữ lại; ngăn lại; kìm hãm; giam giữ

N2
やむをえないyamuwoenai

không tránh được; bất khả kháng

N2
とどまるtodomaru

đứng lại; dừng lại; giới hạn

N2
うけとめるuketomeru

bắt; phản ứng; tiếp nhận; chấp nhận

N1
せいしseishiTĨNH CHỈ

yên tĩnh; đứng yên

N1
そしsoshiTRỞ CHỈ

cản trở; ngăn chặn; ngăn lại

N1
はいしhaishiPHẾ CHỈ

bãi bỏ; hủy bỏ

N1
とどめるtodomeru

ngừng lại; dừng lại; cố định; ghi lại

N1
よびとめるyobitomeru

gọi dừng; gọi lại; gọi dừng lại

N1
きゅうしkyuushiHƯU CHỈ

tạm dừng

thông dụng
くちどめkuchidome

khẩu dơ; ngăn ngừa nói

thông dụng
さしとめsashitome

cấm; ngừng; đình chỉ

thông dụng
おもいとどまるomoitodomaru

bỏ ý định; ngừng làm

thông dụng
はどめhadome

kiểm soát

thông dụng
いとめるitomeru

bắn hạ; hạ gục; giành thắng; chiếm đoạt

thông dụng
しゅうしふshuushifuCHUNG CHỈ PHÙ

chung chỉ phụ; dấu chấm

thông dụng
くいとめるkuitomeru

ento check; to hold back; to keep at bay; to stop; to prevent; to stem; to curb; to halt

thông dụng
せいしseishiCHẾ CHỈ

encontrol; check; restraint; inhibition

thông dụng
あしどめashidome

enpreventing (someone) from leaving; confinement; keeping indoors; inducement to stay · being stranded; grounding

thông dụng
つうこうどめtsuukoudome

enclosure (of a road); suspension of traffic · Road Closed; No Through Road; closed to traffic

thông dụng
はとばhatobaBA CHỈ TRƯỜNG

enwharf; quay; landing-stage; jetty

thông dụng
よくしyokushiỨC CHỈ

enkeeping in check; holding back; deterrence; restraint; suppression

thông dụng
いきどまりikidomari

endead end; blind alley; no through road (i.e. on signage); cul-de-sac · end; end of the road; end point; as far as one can go

thông dụng
たちいりきんしtachiirikinshi

enNo Entry; No Trespassing; No Admittance; Off Limits; Keep Out; Keep Off · off-limits; restricted; forbidden

thông dụng
とめがねtomegane

enclasp; latch; catch; fastener

thông dụng
とめどなくtomedonaku

enendlessly; ceaselessly; nonstop; incessantly

thông dụng
きんしほうkinshihouCẤM CHỈ PHÁP

ennegative statute; law against something

thông dụng
ひやけどめhiyakedome

ensunscreen; sunblock; sun cream; suntan lotion

thông dụng
きんしじこうkinshijikouCẤM CHỈ SỰ HẠNG

enprohibited item; banned item

thông dụng
うせつきんしusetsukinshiHỮU CHIẾT CẤM CHỈ

enNo Right Turn

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

止 (Chỉ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict