Kaori Dict

受け止める

うけとめる

uketomeru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.bắt; phản ứng; tiếp nhận; chấp nhận
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to catch; to stop the blow

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to react to; to take (advice, etc.); to accept; to come to grips with

Câu ví dụ · Tatoeba

  • ... Aaah, just how am I supposed to cope with this I wonder?

  • She took the news calmly.

  • He took his defeat hard.

  • Don't take everything so seriously.

  • They're just grumbles. There's no need to take it seriously.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

受け止める (うけとめる) — bắt; phản ứng; tiếp nhận; chấp nhận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict