第30課/N1 · Bài 30
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
đậu kỳ thi
- 2
tiếp nhận; chấp nhận; tiếp đón; nhận vào
- 3
chấp nhận; nhận; đồng ý; đồng thuận
- 4
mãi thừa kế
- 5
tiếp nhận; nhận đơn; chịu đựng; chịu đựng được
- 6
bắt; phản ứng; tiếp nhận; chấp nhận
- 7
bị động; thái độ thụ động; ukemi (ngã an toàn)
- 8
trách nhiệm; công việc; nhiệm vụ; việc phụ trách
- 9
động thái; chuyển động; xu hướng
- 10
chôn; lấp đầy; che phủ; nhồi nhét
- 11
kẻ nói dối
- 12
ngủ gật; chợp mắt; ngủ nhẹ
- 13
tự thú; thổ lộ; bộc bạch; tâm sự
- 14
ngừng; hủy bỏ; chấm dứt
- 15
phủ định; phủ nhận; phủ nhận ngữ pháp
- 16
dồn tâm; tập trung; cắm vào; nhập dữ liệu
- 17
quạt; quạt tay; quạt truyền thống
- 18
phân mục; chi tiết; phân loại; bảng kê
- 19
bản sao; sao chép; sao chép lại
- 20
đơn kiện; khiếu nại; vụ kiện; khởi kiện
例文Câu ví dụ trong bài
- 受かるトムはテストに受かったの?
Tom có qua bài kiểm tra không?
- 受け入れ彼は彼らの受け入れ方接待のしかたが気にいらないのだ。
He is displeased with their way of reception.
- 受け入れる部長が提案を受け入れました。
Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.
- 受け継ぐ彼はその財産を受け継ぐ資格はない。
He has no claim to the property.
- 受け付ける後になってテストを提出しても、受け付けられません。
If you turn in a test late, it will not be accepted.
- 受け止める・・・はぁ、どう状況を受け止めればいいのかしら。
... Aaah, just how am I supposed to cope with this I wonder?
- 受身どうしてそんなに受け身的なのか。仕返ししてはどうだ。
How can you be so passive? Why don't you retaliate?
- 受け持ち受け持ちの患者に客観的になる事は看護婦にとって困難だ。
It's hard for nurses to be objective about their patients.
- 動きこのロボットの動きはぎこちない。
Con robot này chuyển động rất gượng.
- 埋めるけいこは枕に顔をうずめて泣いた。
Keiko buried her head in the pillow and cried.